Đề thi thử 2024 Sinh Sở GD Hòa Bình

Số câu hỏi: 27
Thời gian: 90 phút
SO GD&DT HÒA BÌNH


DỄ THI THỬ LẦN I
(Đề số 06 trang)


Họ và tên học sinh :...
Số báo danh :


KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024


Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN


Môn thi thành phần: SINH HỌC


Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề


Mã đề 203
1
Câu 81. Chở rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn. Đây là ví dụ về mối quan hệ
2
Câu 82. Trong cấu trúc của operon Lac, nơi mà enzim ARN polimeraza bám vào khởi đầu phiên mã là


A. vùng mã hóa. B. vùng khởi động. C. vùng vận hành. D. vùng kết thúc.
3
Câu 83. Theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?


A. AaBb × aaBb. B. AaBb × AAbb. C. AaBB × AAbb. D. AaBb × aabb.
4
Câu 84. Một đột biến điểm làm biến đổi bộ ba 3'TXX5' trên một mạch của alen ban đầu thành bộ ba 3'TXX5' của alen đột biến. Theo lí thuyết, số liên kết hiđrô của alen đột biến thay đổi như thế nào so với alen ban đầu?


A. Giảm đi 1. B. Không thay đổi.


C. Tăng thêm 2.


D. Tăng thêm 1.
5
Câu 85. Từ sơ đồ kiểu nhân ở hình sau, hãy cho biết dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào đã xảy ra?

![](images/0.jpg)



![](images/1.jpg)



![](images/2.jpg)
6
Câu 86. Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của ADN?
7
Câu 87. Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mạng?
8
Câu 88. Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
9
Câu 89. Ngựa cái lai với lừa đực sinh ra con la bắt thụ. Đây là biểu hiện của dạng cách li
10
Câu 90. Theo thuyết liên hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây tạo ra các alen mới, cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?
11
Câu 91. Khoáng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là
12
Câu 92. Ở sinh vật nhân thực, đơn vị cấu tạo NST là A. Sơ cơ bản. B. Nucleótit. C. Nucleôxôm. D. Sợi nhiễm sắc.
13
Câu 93. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền là đặc tính nào sau đây của mã di truyền? A. Tinh bền vững. B. Tinh thoái hóa. C. Tinh phổ biến. D. Tinh đặc hiệu.
14
Câu 94. Một cơ thể đực có kiểu gen AB/ab. Biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 20cM. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu? A. 10%. B. 20%. C. 15%. D. 40%.
15
Câu 95. Nhân tố tiến hóa làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể bao gồm những nhân tố sau:
16
Câu 96. Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?


A. Ruột non. B. Gan. C. Phổi. D. Ruột thừa.
17
Câu 97. Ở một loài động vật, xét 1 cơ thể có 2 cặp dị hợp Aa, Bb tiến hành giám thân tạo giao tử. Biết quá trình giám thân không xảy ra đột biến và tạo ra được tối đa 4 loại giao tử. Kiểu gen của cơ thể trên là


A. \(AaB\). B. aabb. C. \(aB\) D. \(AAbb\).
18
Câu 98. Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định hoa trắng thuần chủng?


A. \(aBb\). B. \(AaBb\). C. \(AAbb\). D. \(AABB\).
19
Câu 99. Cứu Dôly được tạo ra là thành tựu của


A. Công nghệ tế bào. B. Công nghệ gen. C. Gây đột biến nhân tạo. D. Lai giống.
20
Câu 100. Kiểu phân bố cá thể của quần thể thường gặp khi môi trường có điều kiện sống phân bố đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể là


A. Phân bố đồng đều. B. Phân bố phân tầng.


C. Phân bố ngẫu nhiên. D. Phân bố theo nhóm.
21
Câu 101. Thí nghiệm tổng hợp ADN, ARN, prôtêin nhân tạo bằng cách bố trí ba ống nghiệm I, II và III bổ sung thêm các thành phần như Bảng 1.


Bảng 1


Ống nghiệmThành phần riêngThành phần chung
Icác yếu tố cần cho nhân đôi ADNgen P, phân tử mARN, các loại nucleôtit tự do A, T, U, G, X, các axit amin tự do
IIcác yếu tố cần cho phiên mã
IIIcác yếu tố cần cho dịch mã



Khi tiến hành nhóm nghiên cứu đã quên đánh dấu các ống nghiệm, nên họ đã ghi tạm thời các nhân (X, Y, Z) và xác định tỉ lệ các loại nucleôtit A, T, U, G, X tự do còn lại trong mỗi ống nghiệm sau một thời gian thì nghiệm để đánh dấu lại và thu được kết quả như Bảng 2.


Bảng 2


Ống nghiệmNồng độ các loại nucleotit còn lại trong mỗi ống (%)
ATUGX
X100100100100100
Y35100252515
Z15151003535



Cặp kết quả nào sau đây là đúng nhất trong thí nghiệm nói trên?


A. I - Z; II - X; III - Y. B. I - Z; II - Y; III - X.


C. I - Y; II - X; III - Z. D. I - X; II - Y; III - Z.

A.2. B.3. C.1. D.4.
22
Câu 109. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?


(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó


làm biến đổi tần số alen của quần thể.




(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn


lọc chống lại alen lặn.



phân kiểu gen của 1 quần thể thuộc loài này qua các thế hệ, thu được kết quả ở bảng sau:



Thành phần kiểu genThế hệ PThế hệ FThế hệ F2Thế hệ F3Thế hệ F4
AA7/1016/254/101/44/9
Aa2/108/252/101/44/9
aa1/101/254/101/44/9



Giả sử sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể quả môi thế hệ chỉ do tác động của nhiều nhất là 1 nhân tố tiến hóa. Kết luận nào sau đây không đúng?
23
**Câu 115.** Hình vẽ bên mô tả khu vực phân bố và mật độ của 4 quần thể cây thuộc 4 loài khác **Cây / ha**nhau trong một khu vực sống có diện tích 10 ha (tại thời điểm t). Biết rằng diện tích phân bố của 4 quần thể A, B, C, D lần lượt là 1,6 ha; 1,9 ha; 1,5 ha; 1,2 ha. Trong số các nhận xét được cho dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng?


(1) Quần thể A có tổng cộng 1600 cây.


(2) Tại thời điểm thống kê, kích thước của quần thể D lớn hơn kích thước của quần thể C.


(3) Kích thước của 4 quần thể theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là B, A, D, C.


(4) Tổng số cá thể cây của 4 loài có trong khu phân bố 10 ha lớn hơn 10000 cây.


A. 3. B. 2.
24
**Câu 116.** Một loài động vật sinh sản hữu tính có bộ NST lượng bội 2n=8. Trên bốn cặp nhiễm sắc thể tương đồng mang các đoạn NST được kí hiệu bằng các chữ cái tương ứng:


0.1.


0.


1.0.




2.0.
<ref>text</ref><det>[[0, 0, 0, 0]]


(4) Nếu đột biến thay cặp G - X ở vị trí 12 thành cặp X - G thì đoạn pôlipeptit sẽ còn lại 3 axit amin. A. 2 B. 4
25
. Câu 118. Xét 3 loài chim ăn hạt sống trong cùng 1 khu vực. Ở sinh thái dinh dưỡng được thể hiện thông qua tỷ lệ phần trăm các loại kích thước mô của ba loài trên được biểu hiện ở đồ thị sau:

![](images/0.jpg)




Dựa vào đồ thị, có bao nhiêu dự đoán sau đây về 3 loài chim trên là đúng?


(1) Loài 1 và loài 3 trong khu vực này gần như không cạnh tranh nhau về thức ăn. (2) Số lượng cá thể loài 2 không chế số lượng cá thể loài 3 và ngược lại.


(3) Loài 1 và loài 2 có hiện tượng cạnh tranh gay gắt nguồn thức ăn với nhau. (4) Các loài chim trong khu vực này có xu hướng mở rộng ở sinh thái để tìm được nhiều thức ăn hơn.


A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
26
Câu 119. Bệnh mù màu đỏ lục và bệnh máu khó đông do hai gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định, cách nhau 12 cM. Theo sơ đồ phả hệ bên, hãy cho biết có bao nhiêu người con ở thế hệ thứ 3(III) chắc chắn sinh ra do trao đổi chéo khi chỉ dựa vào kiểu hình của phả hệ?


A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
27
Câu 120. Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một số gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; Chiều cao cây, do hai cặp gen B,b và D,d cùng quy định. Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về cả ba cặp gen ( ký hiệu là cây M ) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba cặp gen trên, thu được đời con gồm: 140 cây thân cao, hoa đỏ; 360 cây thân cao, hoa trắng; 640 cây thân thấp, hoa trắng; 860 cây thân thấp, hoa đỏ. Kiểu gen của cây M có thể là:
Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/27
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)