Đề thi thử Toán Tốt nghiệp THPT 2025-2026 trường THPT Chuyên Bắc Ninh

Số câu hỏi: 22
Thời gian: 90 phút
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
1
Câu 1. Cho hàm số \(y = \frac{2x-1}{x+1}\). Giá trị \(f'(3)\) bằng
2
Câu 2. Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Vectơ nào dưới đây bằng vectơ \(\overrightarrow{AD}\)?

![](images/0.jpg)
3
Câu 3. Tập xác định của hàm số \(y = (x-1)^{\frac{1}{5}} + \log(4-x^2)\) là
4
Câu 4. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:


Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh5913106



Trung vị của mẫu số liệu trên gần với số nào nhất?
5
Câu 5. Cho hàm số \(y = -x^3 + 3x^2 + 9x - 1\). Hệ số góc lớn nhất của tiếp tuyến với đồ thị hàm số là
6
Câu 6. Giá trị của giới hạn \(\lim \left(\sqrt[3]{n^3 - 2n^2} - n\right)\) bằng
7
Câu 7. Cho hai hình bình hành \(ABCD\) và \(ABEF\) không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi \(O_1, O_2\) lần lượt là tâm của \(ABCD, ABEF\). \(M\) là trung điểm của \(CD\). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
8
Câu 8. Tập giá trị của hàm số \(y = \cot x\) là
9
Câu 9. Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\). Phát biểu nào sau đây là sai?

A. \(\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DB} + \overrightarrow{DC} = 3\overrightarrow{DG}\).


C. \(\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}\).
10
Câu 10. Cho lăng trụ \(ABCD.A'B'C'D'\). Có hai đáy là các hình ninh hành. Các điểm \(M, N, P\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AD, BC, CC'\) (tham khảo hình vẽ). Xét các khẳng định sau:

![](images/0.jpg)




a) Mặt phẳng \((MNP)\) cắt \(A'D'\).


b) Mặt phẳng \((MNP)\) cắt \(DD'\) tại trung điểm của \(DD'\).


c) Mặt phẳng \((MNP)\) song song với mặt phẳng \((ABC'D')\).


Trong các khẳng định trên, số khẳng định đúng là:
11
Câu 11. Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân lùi vô hạn khi có tổng bằng 3 và công bội bằng \(\frac{2}{3}\).
12
Câu 12. Cho hàm số đa thức bậc ba \(y = ax^3 + bx^2 + cx + d\), \((a \neq 0)\) có đồ thị như hình vẽ.

![](images/1.jpg)




Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
13
Câu 1. Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và \(f'(x)\) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

![](images/2.jpg)


a) Đồ thị hàm số \(g(x) = f(x) - \frac{1}{2}x^2 + x + 2025\) cắt đường thẳng \(y = m\) tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi \(g(-1) < m < \min\{g(-3); g(1)\}\).


b) Đồ thị hàm số \(h(x) = \frac{2x+1}{f'(x)}\) có 3 đường tiệm cận.


c) Hàm số \(y = f(x)\) đồng biến trên khoảng \((0; +\infty)\).


d) Hàm số \(y = f(x)\) có hai điểm cực trị.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
14
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy bằng \(a\), cạnh bên bằng \(\sqrt{2}a\). Gọi \(F\) là trung điểm của cạnh \(SA\).


a) Khoảng cách từ \(S\) đến mặt phẳng \((FCD)\) bằng \(\frac{a\sqrt{10}}{5}\).


b) Độ lớn của góc giữa đường thẳng \(SA\) và mặt phẳng đáy bằng \(30^\circ\).


c) Thể tích của khối chóp \(S.FCD\) bằng \(\frac{a^3\sqrt{3}}{24}\).


d) Khoảng cách giữa \(AC\) và \(SB\) bằng \(\frac{a\sqrt{6}}{4}\).

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
15
Câu 3. Trong hợp có 45 quả cầu có cùng kích thước và khối lượng được đánh số từ 1 đến 45. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hợp đó.


a) Số cách lấy được cả 3 quả cầu đánh số chẵn bằng 1540.


b) Xác xuất để tích 3 số ghi trên 3 quả cầu là một số chia hết cho 8 bằng \(\frac{523}{1290}\).


c) Xác xuất để tổng 3 số ghi trên 3 quả cầu là số lẻ bằng \(\frac{1}{2}\).


d) Xác xuất để tổng 3 số ghi trên 3 quả của là số chia hết cho 4 bằng \(\frac{323}{1290}\).

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
16
Câu 4. Cho hàm số \(y = (9 - x^2)^{\frac{1}{3}} + \ln(1-x)\).


a) Tập xác định của hàm số là khoảng \((-\infty; 1)\).


b) Hàm số có đạo hàm \(y' = \frac{1}{3\sqrt{(9-x^2)^2}} - \frac{1}{1-x}\).


c) Hàm số nghịch biến trên khoảng \((0;1)\).


d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[\frac{1}{4}; \frac{1}{2}\right]\) bằng \(\frac{1}{2}\sqrt{70} - \ln 2\).

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
17
Câu 1. Cho hai vectơ \(\vec{a}, \vec{b}\) sao cho \(\vec{a}= \sqrt{2},\vec{b}= 2\) và hai vectơ \(\vec{x} = \vec{a} + \vec{b}, \vec{y} = 2\vec{a} - \vec{b}\) vuông góc với nhau. Tính góc giữa hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) (đơn vị độ).

Nhập câu trả lời của bạn

18
Câu 2. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y = \frac{x^2 + (m-1)x + 3 - 2m}{x+m}\) đạt cực tiểu tại \(x = -1\).

Nhập câu trả lời của bạn

19
Câu 3. Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật \(ABCD\), mặt phẳng \((ABC)\) song song với mặt phẳng nằm ngang. Khung

sắt đó được buộc vào móc \(E\) của chiếc cần cầu sao cho các đoạn dây cáp \(EA; EB; EC; ED\) bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng một góc \(\alpha\).

![](images/0.jpg)




Chiếc cần cầu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng. Biết các lực căng \(\overrightarrow{F_1}; \overrightarrow{F_2}; \overrightarrow{F_3}; \overrightarrow{F_4}\) đều có cường độ là \(4800N\), trọng lượng của cả khung sắt chứa ô tô là \(7200\sqrt{6}N\). Tính \(\sin\alpha\) (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Nhập câu trả lời của bạn

20
**Câu 4.** Cho hình tứ diện \(ABCD\) có tất cả các cạnh bằng 6. Gọi \(M, N\) lần lượt là trung điểm của \(CA, CB\). \(P\) là điểm trên cạnh \(BD\) sao cho \(BP = 2PD\). Gọi \((H)\) là hình giới hạn bởi giao tuyến của mặt phẳng \((MNP)\) với các mặt của tứ diện \(ABCD\). Tính diện tích hình \((H)\) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Nhập câu trả lời của bạn

21
**Câu 5.** Mội người đàn ông muốn chèo thuyền ở vị trí \(A\) tới điểm \(B\) về phía hạ lưu bờ đối diện trên một bờ sông thẳng rộng 3 km (như hình vẽ). Anh chèo thuyền đến một điểm \(D\) giữa \(C\) và \(B\) và sau đó chạy đến \(B\). Biết anh ấy có thể chèo thuyền 6 km/h, chạy 8 km/h và quãng đường \(BC = 8\) km. Biết tốc độ của dòng nước là không đáng kể so với tốc độ chèo thuyền của người đàn ông.


Khoảng thời gian ngắn nhất (đơn vị: giờ) để người đàn ông đến \(B\) là \(a + \frac{b}{c}\sqrt{d}\) trong đó \(a, b, c, d \in \mathbb{N}^*\), \(\frac{b}{c}\) là phân số tối giản và \(d\) là số nguyên tố. Giá trị của \(a + b + c + d\) bằng bao nhiêu?

![](images/1.jpg)

Nhập câu trả lời của bạn

22
**Câu 6.** Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác đều cạnh 2. Hình chiếu vuông góc của \(A'\) lên mặt phẳng \((ABC)\) trùng với trọng tâm tam giác \(ABC\). Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA'\) và \(BC\) bằng \(\frac{\sqrt{3}}{2}\). Tính thể tích \(V\) của khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Nhập câu trả lời của bạn

Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/22
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)