Đề thi thử 2024 Vật Lí Sở GD Hòa Bình

Số câu hỏi: 42
Thời gian: 90 phút
UBND TỈNH HÒA BÌNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ LẦN 1
(Đề thi gồm có 04 trang)


Họ, tên thí sinh:


Số báo danh:


KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024


Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN


Môn thi thành phần: VẬT LÝ


Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.


Mã đề thi 203
1
Câu 1: Tia tử ngoại được ứng dụng trong việc nào sau đây?
2
Câu 2: Quang phổ liên tục được ứng dụng trong việc nào sau đây?
3
Câu 3: Trong mạch điện xoay chiều có điện trở R và cảm kháng ZL, hệ số công suất của mạch là


\[A. k = \frac{Z_L}{R} \quad B. k = \frac{R}{\sqrt{R^2 + Z_L^2}} \quad C. k = \frac{\sqrt{R^2 + Z_L^2}}{R} \quad D. k = \frac{R}{Z_L}\]
4
Câu 4: Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo là
5
Câu 5: Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí vân tối, hai sóng ánh sáng kết hợp truyền đến
6
Câu 6: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
7
Câu 7: Hạt tải điện trong kim loại là
8
Câu 8: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức \(u = 220\sqrt{2}\cos100\pi t\) (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
9
Câu 9: Sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản được cho như hình vẽ bên. Khối (4) là

![](images/0.jpg)
10
Câu 10: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có \(N\) vòng dây, cuộn thứ cấp có \(N_2\) vòng dây. Trong trường hợp nào sau đây, máy biến áp là tăng áp?
11
Câu 11: Đặc trưng nào sau đây gắn liền với âm sắc của một âm thanh?
12
Câu 12: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sở cấp có \(N\) vòng dây, cuộn thứ cấc có \(N_2\) vòng dây. Trong trường hợp nào sau đấy, máy biến áp là tăng áp?
13
Câu 12: Một sóng âm lan truyền trong không khí thuộc loại sóng nào sau đây?


A. Sóng giao thoa. B. Sóng dừng. C. Sóng dọc. D. Sóng ngang.
14
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải là của sóng điện từ?


A. Sóng điện từ bị khúc xạ. B. Truyền được trong chân không.


C. Sóng điện từ mang năng lượng. D. Sóng điện từ là sóng dọc.
15
Câu 14: Một vật dao động với phương trình vận tốc \(v = - \omega A \sin \omega t\). Đại lượng A được gọi là
16
Câu 15: Một sóng lan truyền với bước sóng \(\lambda\) trên một sợi dây chiều dài \(L\), hai đầu cố định. Trường hợp nào sau đây trên dây có sóng dừng?
17
Câu 16: Một điện tích điểm \(q\) dịch chuyển từ điểm \(M\) đến điểm \(N\) trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là \(U_{MN}\). Công của lực điện thực hiện khi điện tích \(q\) dịch chuyển từ \(M\) đến \(N\) là
18
Câu 17: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng \(k\) và vật nặng khối lượng \(m\) đang dao động điều hòa với biên độ \(A\). Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng của con lắc. Khi ở vị trí có li độ \(x\), cơ năng của con lắc có biểu thức là
19
Câu 18: Một dòng điện xoay chiều được mô tả bởi phương trình \(i = 4 \cos (100\pi t)\) (A), (\(t\) tính bằng s). Cường độ dòng điện cực đại của dòng điện này là
20
Câu 19: Dao động tổng hợp của hai dao động có phương trình \(x_1 = A_1 \cos \omega t\) và \(x_2 = A_2 \cos (\omega t + \varphi)\) sẽ có biên độ lớn nhất khi
21
Câu 20: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ dòng điện?
22
Câu 21: Sóng cơ có tần số \(f\) lan truyền trên sợi dây với tốc độ \(v\) thì có bước sóng là
23
Câu 22: Đoạn mạch xoay chiều RLC đang có cộng hưởng điện. Điều nào sau đây đúng?
24
Câu 23: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường \(g =\)
25
Câu 24: Hình bên biểu diễn một sóng hình sin đang lan truyền theo hướng từ P đến Q. Tại thời điểm trong hình, chuyển động của phần tử P và của phần tử Q như thế nào?
26
Câu 25: Bức xạ điện từ có tần số \(3.10^{17}Hz\) là
A. tia X.


C. tia tử ngoại.
27
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là


A. 0,45 mm.
28
Câu 27: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Lò xo của con lắc
có độ cứng 50 N/m, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng cực đại của con lắc là


A. 0,04 J.
29
Câu 28: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của
một bản tự điện có độ lớn là \(10^{-8}C\) và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 20π (mA).


A. 2,5.10³ kHz.
30
Câu 29: Một hạt mang điện tích \(2.10^{-8}C\) chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều
theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là \(0,025T\). Lực


A. \(2.10^{-5}N\).
31
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều \(u = U\sqrt{2}\cos \omega t\) vào hai đầu một điện trở \(R = 110\Omega\) thì cường độ
dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của \(U\) bằng


A. 220 V.
32
Câu 31: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có
điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tự điện
bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tự điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng


A. 0,6 mA.
33
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng \(m\) và lò xo nhẹ có độ cứng \(40N/m\), được treo vào
một điểm cố định. Giữ vật ở vị trí lò xo đàn 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. Biết tốc độ cực đại của vật bằng 70 cm/s. Lấy \(g = 9,8 m/s^2\). Giá trị của \(m\) là


A. 306 g.
34
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức \(u = U_0\cos(\omega t)(V)\), trong đó \(U_0\) và \(\omega\) không đổi vào hai


đầu đoạn mạch có \(R, L, C\) mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Tại thời điểm \(t_1\), điện áp tức thời ở hai


đầu \(R, L, C\) lần lượt là \(u_R = 50V, u_L = 30V, u_C = -180V\). Tại thời điểm \(t_2\), các giá trị trên tương ứng


là \(u_R = 100V, u_L = u_C = 0\). Giá trị của \(U_0\) là


A. \(100\sqrt{3}V\).
35
Câu 34: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, \(A\) là một điểm nút, \(B\)


là một điểm bụng gần \(A\) nhất, \(C\) là trung điểm của \(AB\), khi dây đuổi thẳng \(AB = 10cm\). Biết khoảng


thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại \(B\) bằng biên độ dao động của phần


từ tại \(C\) là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là


A. 0,5 m/s.
36
Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng


cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Chiều vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng


\(\lambda_1 = 0,4 \mu m\) và \(\lambda_2\). Trên màn quan sát người ta đếm được trong bề rộng \(L = 2,4 mm\) có tất cả 9 vân


sáng, trong đó có 3 vân sáng trùng nhau của hai bức xạ, biết 2 trong số 3 vân sáng trùng nhau nằm ở 2


đầu. Giá trị của \(\lambda_2\) là


A. 0,48 μm.
37
Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng các giữa hai khe là 1 mm, khoảng


cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là


là một điểm bụng gần \(A\) nhất, \(C\) lần lượt là \(u_R = 50V, u_L = 30 V, u_C = -180V\). Tại thời điểm \(t_2\), các giữa trị trên tương ứng


là \(u_R = 100V, u_L = u_C = 00\). Giá trị của \(U_0\) là
<ref>text</ref><det>[[117,
38
Câu 36: Một con lắc có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc \(9^\circ\) tại nơi có \(g = 9,87 \, \mathrm{m/s^2}\) (Lấy \(\pi^2 \approx 9,87\) ). Chọn \(t = 0\) khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ \(t_1 = 0\) đến \(t_2 = 1,05 \, \mathrm{s}\) là


A. \(31,8 \, \mathrm{cm}\) . B. \(33,3 \, \mathrm{cm}\) . C. \(29,7 \, \mathrm{cm}\) . D. \(27,2 \, \mathrm{cm}\) .
39
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Nguồn sáng gồm ba bức xạ đơn sắc có bước sóng \(\lambda_1 = 400 \, \mathrm{nm}\); \(\lambda_2 = 500 \, \mathrm{nm}\) và \(\lambda_3 = 600 \, \mathrm{nm}\). Gọi \(M\) là điểm nằm trong vùng giao thoa trên màn quan sát cách vị trí vân sáng trung tâm \(O\) một khoảng 8,5 mm. Tổng số vân sáng đơn sắc của ba bức xạ quan sát được trên đoạn \(OM\) là


A. \(31\) . B. \(46\) . C. \(29\) . D. \(18\) .
40
Câu 38: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại \(A\) và \(B\) cách nhau 22 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng \(AB\), khoảng cách từ \(A\) tới cực đại giao thoa xa \(A\) nhất là \(21,2 \, \mathrm{cm}\). Biết số vân giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao thoa cực tiểu. Gọi \(I\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\). Ở mặt chất lỏng, gọi \(C\) là hình tròn nhận \(IB\) là đường kính, \(M\) là một điểm ở trong \(C\) và xa \(I\) nhất mà phần tử chất lỏng tại đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn. Độ dài đoạn thẳng \(MI\) có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?


A. \(8,17 \, \mathrm{cm}\) . B. \(6,97 \, \mathrm{cm}\) . C. \(9,64 \, \mathrm{cm}\) . D. \(5,52 \, \mathrm{cm}\) .
41
Câu 39: Hai vật \(A\) và \(B\) lần lượt có khối lượng là \(m_A = 200 \, \mathrm{g}\) và \(m_B = 300 \, \mathrm{g}\) được nối với nhau bằng các sợi dây nhẹ, không dãn, dài \(20 \, \mathrm{cm}\). Hai vật được treo vào xo có độ cứng \(k = 100 \, \mathrm{N/m}\) như hình vẽ. Kéo \(2\) vật xuống dưới vị trí cân bằng để lò xo dãn \(15 \, \mathrm{cm}\) rồi thả nhẹ. Cho \(g = 10 \, \mathrm{m/s^2}\). Quãng đường vật \(B\) đi được tính từ lúc thả vật đến khi nó có vận tốc bằng không lần đầu tiên là


A. \(24,3 \, \mathrm{cm}\) . B. \(15,8 \, \mathrm{cm}\) . C. \(22,5 \, \mathrm{cm}\) . D. \(21,6 \, \mathrm{cm}\) .
42
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều \(u = U\sqrt{2} \cos(\omega t + \varphi)\) (\(U\) và \(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch \(AB\) gồm các phần tử mắc nối tiếp như hình vẽ, trong đó \(R = 12 \, \Omega\).

![](images/0.jpg)



![](images/1.jpg)




Đồ thị hình vẽ biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp \(u_{AN}\) giữa hai đầu đoạn mạch \(AN\) và điện áp \(I\) giữa hai đầu đoạn mạch \(MB\) theo thời gian \(t\). Biết công suất điện tiêu thụ trên toàn mạch là \(P = 18 \, \mathrm{W}\). Giá trị \(r\) gần nhất với giá trị nào sau đây?


A. \(16 \, \Omega\) . B. \(7 \, \Omega\) . C. \(17 \, \Omega\) . D. \(6 \, \Omega\) .


A. \(16 \, \Omega\) . B. \(7 \, \Omega\). C. \(17 \, \Omega\). D. \(6 \, \Omega\).

1.D2.C3.B4.C5.D6.A7.B8.B9.B10.C
11.B12.C13.D14.D15.D16.B17.C18.B19.B20.C
21.C22.D23.A24.A25.A26.D27.A28.D29.D30.A
31.A32.B33.B34.A35.D36.A37.C38.C39.C40.A
Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/42
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)