Đề thi thử 2024 Vật Lí trường THPT Thuận Thành 1

Số câu hỏi: 28
Thời gian: 90 phút
SỞ GDĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1


ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)


ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Vật lí, Lớp 12


Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)


Mã đề thi
101


Họ và tên thí sinh:....................................................SBD:....................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
1
Câu 1. Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm ?
2
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát trên trục Ox, mốc thế năng ở vị trí cân bằng O.
Biết trong quá trình khảo sát chất điểm không đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân
bằng một đoạn S thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ, đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng của
chất điểm chỉ còn 12,6 mJ. Nếu đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng của chất điểm là
3
Câu 3. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ
thức đúng là
4
Câu 4. Một sóng hình sin có tần số 20 Hz truyền từ nguồn O dọc theo trục Ox. Hai điểm M, N nằm
trên Ox cùng phía so với O, cách nhau 10 cm luôn dao động ngược pha. Biết tốc độ truyền sóng nằm
trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Bước sóng λ là
5
Câu 5. Một bóng đèn loại 220 V - 100 W và một bếp điện loại 220 V - 1000 W được sử dụng ở hiệu
điện thế định mức. Mỗi ngày trung bình bóng đèn sử dụng 5 giờ, bếp điện sử dụng 2 giờ. Biết mức
giá 1484 đồng/kWh cho 50 kWh đầu tiên và 1533 đồng/kWh cho 50 kWh tiếp theo. Nếu hai thiết bị
trên được sử dụng trong 30 ngày thì tiền điện cần phải trả là
6
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi?
7
**Câu 7.** Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
8
**Câu 8.** Công thức nào sau đây là công thức của định luật I nhiệt động lực học?
9
**Câu 9.** Tính chất nào sau đây không phải của phân tử vật chất ở thể khí
10
**Câu 10.** Đặt một hiệu điện thế không đổi vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R. Trong 1 phút đoạn mạch tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ đoạn mạch tiêu thụ điện năng là
11
**Câu 11.** Một vật được làm bằng kim loại A có khối lượng 0,1 kg ở nhiệt độ 100 °C được bỏ vào một nhiệt lượng kế làm bằng đồng có khối lượng 0,1 kg chứa 0,2 kg nước có nhiệt độ là 20 °C. Khi cân bằng, nhiệt độ của hệ là 24 °C. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K, của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt dung riêng của kim loại A là
12
**Câu 12.** Thanh sắt được cấu tạo từ các phân tử chuyển động không ngừng nhưng không bị tan rã thành các hạt riêng biệt vì
13
**Câu 13.** Cho hai điện tích điểm \(q_1 = 36.10^{-6}\) C; \(q_2 = 4.10^{-6}\) C đặt tại hai điểm A, B trong chân không, AB = 100 cm. Điểm C tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng không
14
**Câu 14.** Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là \(U_{MN} = 32\) V. Kết luận nào sau đây đúng ?
15
Câu 15. Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.
16
Câu 16. Thực hiện công 170 J lên khối khí trong xilanh làm nội năng khối khí tăng thêm 170 J. Chọn kết luận đúng
17
Câu 17. Cường độ dòng điện được đo bằng
18
Câu 18. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x = 6 \cos(10t - \pi)\) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng \(\frac{2\pi}{3}\) là
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
19
Câu 1. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng 400 g, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Đồ thị động năng theo li độ của con lắc lò xo như hình bên


a) Cơ năng của con lắc lò xo 80 mJ.


b) Tần số góc của con lắc lò xo là 20 rad/s.


c) Tốc độ dao động cực đại của vật là 200 cm/s.


d) Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x = 2 cm là 20 mJ.

![](images/0.jpg)

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
20
Câu 2. Cho hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau, quả cầu A có điện tích - 3.10⁻⁷ C, quả cầu B có điện tích 2.10⁻⁷ C đặt cách nhau một khoảng 10 cm trong chân không. Cho k = 9.10⁹ Nm²/C².


a) Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu là lực hút.


b) Quả cầu A thiếu 2.10¹² electron.


c) Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là 0,0054 N.


d) Cho 2 quả cầu tiếp xúc với nhau, sau khi tiếp xúc, điện tích của hai quả cầu bằng nhau.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
21
Câu 3. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Phát biểu nào sai?


a) Nhiệt hoá hơi riêng của một chất tăng khi nhiệt độ tăng.


b) Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c) Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi, không phụ thuộc vào khối lượng và bản chất của chất lỏng.


d) Ứng dụng của nhiệt hoá hơi như trong các thiết bị làm lạnh (máy điều hoà nhiệt độ, dàn lạnh, dàn bay hơi,…), nổi hấp tiệt trùng trong y học, thiết bị xử lí rác thải ứng dụng công nghệ hoá hơi…

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
22
**Câu 4.** Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4. 10⁵ J/ kg. Cung cấp nhiệt lượng cho 5 kg nước đá ở −10⁰C chuyển hoàn toàn thành nước ở 0°C.


a) Nhiệt lượng cần cung cấp để 5 kg nước đá ở 0°C chuyển thành nước là 17.10⁵ J.


b) Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở −10⁰C chuyển thành nước ở 0°C là 18045000 J.


c) Nếu tiếp tục cung cấp nhiệt lượng thì nhiệt độ của nước sẽ tăng lên, lớn hơn 0 °C.


d) Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đa ở −10⁰C chuyển thành nước đá ở 0°C là 1045000 J.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
## PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
23
**Câu 1.** Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.10⁶ J/kg. Cần cung cấp một nhiệt lượng bằng bao nhiêu MJ để làm cho 200 gam nước có nhiệt độ 10 °C sôi ở 100 °C và 10% khối lượng của nó đã hóa hơi khi sôi? (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Nhập câu trả lời của bạn

24
**Câu 2.** Truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

Nhập câu trả lời của bạn

25
**Câu 3.** Một vật dao động điều hòa với chu kì là 2 s. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu cm?

Nhập câu trả lời của bạn

26
**Câu 4.** Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe, lại gần một đoạn 25 cm thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu nm?

Nhập câu trả lời của bạn

27
**Câu 5.** Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.10⁵ J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.10³ J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 100 gam nước đá ở −20⁰C là bao nhiêu KJ?

Nhập câu trả lời của bạn

28
**Câu 6.** Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu m/s?

SỞ GDĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1


BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Vật lí, Lớp 12


PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn


- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.


Mã đề123456789101112131415161718
101DAACCCABBBDDAACDDD
102BDABDCDCDDAADABCCA
103DCABBBD
104BACACACCACBBDDCAA

Nhập câu trả lời của bạn

Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/28
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)