Đề thi thử 2024 Vật Lí Sở GD Bạc Liêu

Số câu hỏi: 40
Thời gian: 90 phút
SỞ GDĐT BẠC LIÊU
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)


KỲ THI THỬ TN THPT NĂM 2024 LẦN 1


Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN


Môn thi thành phần: VẬT LÍ


Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề


Mã đề thi 201


Họ, tên thí sinh: .................................................... Số báo danh: ............................
1
Câu 1. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m hai đầu cố định đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là


A. 60 m/s. B. 6 m/s. C) 20 m/s. D. 10 m/s.
2
Câu 2. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là A. Biên độ của dao động tổng tổng hợp có giá trị lớn nhất là


A. \(A\sqrt{2}\). B. \(A\). C) \(4A\). D. \(2A\).
3
Câu 3. Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản và các họa âm, họa âm thứ 2 có đại lượng nào sau đây lớn gấp đôi so với âm cơ bản?


A. Tốc độ truyền âm. B. Tần số âm.


C. Cường độ âm. D) Độ to của âm.
4
Câu 4. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do khác nhau về


A. độ to của âm. B. độ cao của âm.


C. tần số. D) độ thị dao động âm.
5
Câu 5. Chu kì dao động điều hòa của lắc đơn phụ thuộc vào


A. biên độ dao động của con lắc. B) pha ban đầu của con lắc.


C. chiều dài của con lắc. D) khối lượng con lắc.
6
Câu 6. Một con lắc đơn có tần số dao động 0,5 Hz, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là


A. 0,5 s. B. 0,25 s. C) 2 s. D) 1 s.
7
Câu 7. Tại hai điểm A và B gần nhau trên mặt chất lỏng có hai nguồn giống nhau phát sóng với phương trình \(u = A \cos(\omega t + \varphi)\). Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn tương ứng là \(d_1\) và \(d_2\), sẽ dao động với biên độ cực tiểu nếu


A. \(d_2 - d_1 = k\lambda (k \in \mathbb{Z})\). B. \(d_2 - d_1 = (k+0,5)\lambda (k \in \mathbb{Z})\).


C. \(d_2 - d_1 = (2k+1)\lambda (k \in \mathbb{Z})\). D. \(d_2 - d_1 = k\frac{\lambda}{2} (k \in \mathbb{Z})\).
8
Câu 8. Một nguồn sóng cơ có phương trình \(u = A \cos(20\pi t)(cm)\). Sóng truyền theo phương Ox với vận tốc 10 m/s. Hai điểm M, N trên Ox cách nhau 1 m có độ lệch pha là


A. \(2\pi\) rad. B. \(\frac{\pi}{3}\) rad. C. \(\pi\) rad. D. \(\frac{\pi}{2}\) rad.
9
Câu 9. Một hệ dao động điều hòa có tần số dao động riêng là 5 Hz. Tác dụng vào hệ một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số f thay đổi được. Biên độ dao động của hệ lớn nhất khi giá trị của f là


A. 5 Hz. B. 6 Hz. C. 4 Hz. D. 3 Hz.
10
Câu 10. Hai điện tích điểm \(q_1, q_2\) đặt cách nhau đoạn \(r\) trong chân không, lực điện trường giữa hai điện tích được xác định bằng công thức


Trang 1/4 - Mã đề 201

A. \(F = \frac{q_1q_2}{r}\) B. \(F = k\frac{q_1q_2}{r}\) C. \(F = k\frac{q_1q_2}{r}\) D. \(F = k\frac{q_1q_2}{r^2}\)
11
Câu 11. Dòng điện qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 1s là A. \(2.10^{19}\) . B. \(1.25.10^{19}\) . C. \(4.10^{19}\) . D. \(2.5.10^{19}\) .
12
Câu 12. Biểu diễn dao động điều hòa \(x = 4\cos(2\pi t + \frac{\pi}{3})(cm)\) bằng một vec tơ quay, vec tơ ấy có độ dài bằng bao nhiêu? A. \(2\pi\) cm. B. \(4\) cm. C. \(2\) cm. D. \(\frac{\pi}{3}\) cm.
13
Câu 13. Hai nguồn dao động điều hòa có độ lệch pha không đối tạo ra hai sóng cơ, hai sóng này gặp nhau, giao thoa được với nhau khi hai nguồn A. cùng tần số và cùng pha ban đầu. B. cùng biên độ và cùng pha ban đầu. C. cùng biên độ và cùng tần số. D. cùng tần số, cùng phương.
14
Câu 14. Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc là \(v = \omega A\cos\omega t\). Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí


A. cân bằng theo chiều dương.


C. có li độ \(x = -A\).
15
Câu 15. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
16
Câu 16. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
17
Câu 17. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình của li độ và vận tốc là \(x = A\cos\omega t\) và \(v = \omega A\cos(\omega t + \varphi)\). Giá trị của \(\varphi\) là
18
Câu 18. Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?
19
Câu 19. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?


A. Biên độ của dao động thứ hai. B. Độ lệch pha của hai dao động.


C. Tần số của hai dao động. D. Biên độ của dao động thứ nhất.
20
Câu 20. Quan sát sóng dừng trên một sợi dây chiều dài \(L\) có hai đầu cố định ta thấy trên dây có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây bằng
21
Câu 21. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng \(m\) gắn với lò xo có độ cứng \(k\). Thế năng của vật tại vị trí có li độ \(x\) được xác định bằng công thức
22
Câu 22. Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì T. Muốn chu kì dao động của vật bằng 2T thì ta phải thay vật bằng một vật khác có khối lượng m' có giá trị
23
Câu 23. Trong dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?
24
Câu 24. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động
25
Câu 25. Sóng cơ có đặc điểm nào sau đây là sóng ngang?
26
Câu 26. Sóng cơ không truyền được trong
27
Câu 27. Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng tần số 40 Hz. Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp là 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường này là
28
Câu 28. Để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng
29
Câu 29. Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=3\cos (\pi t-\frac {\pi }{3})(cm)\). Pha ban đầu của dao động nhận giá trị nào sau đây?
30
Câu 30. Một vòng dây tròn bán kính 0,2 m mang dòng điện có cường độ 5 A. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm vòng dây có độ lớn là
31
Câu 31. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình \(x=A\cos (\omega t+\varphi )\), rad/s là đơn vị của
32
Câu 32. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ A. Tốc độ của vật đạt cực đại ở vị trí
33
Câu 33. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, lò xo có độ cứng 100 N/m, vật nặng có khối lượng 100 g. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, lấy \(g=10m/s^{2}\) và \(\pi ^{2}=10\). Gọi Q là đầu cố định của lò xo. Khi lực tác dụng của lò xo lên Q bằng 0, tốc độ của vật \(v=\frac {\sqrt {3}}{2}v_{max}\). Thời gian ngắn nhất để vật


đi hết quãng đường \(2\sqrt{2}\) cm là


A. 0,1 s. B. 0,05 s. C. 0,4 s. D. 0,2 s.
34
Câu 34. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g và lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hoà với cơ năng 25mJ. Khi vật qua li độ 1 cm thì có vận tốc 25 cm/s. Độ cứng k của lò xo bằng


A. \(200N/m\). B. \(100N/m\). C. \(150N/m\). D. \(250N/m\).
35
Câu 35. Cho đồ thị dao động điều hòa như hình vẽ. Vận tốc cực đại (cm/s) và gia tốc cực đại (cm/s²) có giá trị nào sau đây?

![](images/0.jpg)
36
Câu 36. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc O ở vị trí cân bằng. Kích thích cho vật nặng của con lắc dao động điều hòa theo phương trình \(x = \sqrt{2} \cos(10\pi t - 0,5\pi)\) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy \(g = \pi^2 = 10\) m/s². Thời điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần đầu tiên là
37
Câu 37. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn \(S_1\) và \(S_2\) cách nhau 15 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình \(u_1 = u_2 = 2 \cos 20\pi t\) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60 cm/s. Số đường dao động cực đại trên đoạn nối \(S_1S_2\) là
38
Câu 38. Con lắc đơn chiều dài \(l = 20\) cm. Tại thời điểm \(t = 0\), từ vị trí cân bằng con lắc được truyền vận tốc 14 cm/s theo chiều dương của trục tọa độ. Lấy \(g = 9,8\) m/s². Phương trình dao động của con lắc là
39
Câu 39. Ba điểm \(O, A, B\) cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ \(O\). Tại \(O\) đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại \(A\) là 60 dB, tại \(B\) là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm \(M\) của đoạn \(AB\) là
40
Câu 40. Hai nguồn \(A, B\) cách nhau 10 cm dao động theo phương thẳng đứng trên mặt chất lỏng với phương trình \(u_A = u_B = 4 \cos(20\pi t)\) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi \(Ax\) là đường thẳng trên mặt chất lỏng và vuông góc với \(AB\). Tại điểm \(M\) trên \(Ax\) có một cực đại giao thoa, trên đoạn thẳng \(AM\) không có cực đại nào khác. Khoảng cách \(AM\) là
Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/40
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)