Đề thi thử Tốt nghiệp Vật Lí 2025 trường THPT Phù Cừ (Hưng Yên)

Số câu hỏi: 28
Thời gian: 90 phút
SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN
THPT PHÙ CỪ


ĐỀ CHÍNH THỨC


Đề thi gồm: 05 trang


ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG – LẦN 1
NĂM HỌC 2024 - 2025


Môn: Vật lý


Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề


Họ và tên thí sinh................................................................


Số báo danh


Mã đề: 104


Cho biết: \(\pi = 3,14\); \(T(K) = t(^{0}C) + 273\); \(R = 8,31 \, \text{J. mol}^{-1}\); \(N_A = 6,02.10^{23}\) hạt/mol
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
1
Câu 1: Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ \(47^{0}C\) và áp suất 0,7 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén bằng
2
Câu 2: Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có... (1) ... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt không lỗ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho... (2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là
3
Câu 3: Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và thang Celsius (khi làm tròn số) là \(T(K) = t(^{0}C) + 273\). Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là \(27^{0}C\) thì nhiệt độ của vật này theo thang Kelvin là
4
Câu 4: Số phân tử hidro chứa trong 1 g khí hidro là, biết 1 mol khí có \(6,02.10^{23}\) phân tử hidro.
5
Câu 5: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí (số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích) thay đổi như thế nào?
6
Câu 6: Hình sau là đồ thị phác họa sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lòng của chất rắn kết tinh và của chất rắn vô định hình tương ứng lần lượt là
7
Câu 7: ΔU là độ biến thiên nội năng của một vật, Q là nhiệt lượng vật trao đổi với môi trường, vật thực hiện hoặc nhận một công A. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?
8
Câu 8: Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ
9
Câu 9: Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và
10
Câu 10: Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí
11
Câu 11: Nội năng của một vật là
12
Câu 12: Một chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hoá hơi riêng là L, nhiệt nóng chảy riêng là λ, nhiệt dung riêng c. Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức


A. \(Q = \Delta U - A\) B. \(Q = Lm\) C. \(Q = mc.\Delta t\). D. \(Q = \lambda m\).
13
Câu 13: Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây


A. Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc B. Nhiệt dung của vật liệu đúc


C. Nhiệt lượng của vật liệu đúc D. Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc
14
Câu 14: Một khối khí thực hiện quá trình được biểu diễn trên hình vẽ. Quá trình đó là quá trình


A. đẳng tích. B. không phải đẳng quá trình.


C. đẳng nhiệt. D. đẳng áp.

![](images/0.jpg)
15
Câu 15: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?


A. Cân đồng hồ. B. Tốc kế. C. Vôn kế. D. Nhiệt kế.
16
Câu 16: Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây ?


A. Thước mét B. Đồng hồ bấm giây C. Nhiệt lượng kế D. Oát kế
17
Câu 17: Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là


A. J/(Kg.K). B. J. C. J.K/Kg. D. J/K.
18
Câu 18: p, T là áp suất, nhiệt độ của khối khí lí tưởng ở trạng thái bất kì, p₁, T₁ là thông số ở trạng thái 1 của khối khí, p₂, T₂ là thông số ở trạng thái 2 của khối khí. Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng tích?


A. \(p \sim \frac{1}{T}\) B. \(\frac{p}{T} = \text{const}\) C. \(\frac{p_1}{T_2} = \frac{p_2}{T_1}\) D. \(p_1T_1 = p_2T_2\)
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
19
Câu 1: Để xác định nhiệt dung riêng của nước người ta sử dụng các thiết bị thí nghiệm sau

![](images/1.jpg)




Hình 4.1. Bỏ thiết nghiệm thực hành đo nhiệt dung riêng của nước



• Biến thế nguồn (1).


• Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian (2).


• Nhiệt kế điện từ hoặc cảm biến điện từ hoặc cảm biến nhiệt độ có thang đo từ -20°C đến 110°C và độ phân giải ±0,1°C (3).


• Nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, kèm điện trở nhiệt (gắn ở trong bình) (4).


• Cân điện từ (5) (hoặc bình đong).


• Các dây nối.


Sau đó tiến hành thí nghiệm và thu được kết quả thí nghiệm như bảng dưới


\(m_{nước} = 0,25 \, \text{kg}\)

Nhiệt độ (t⁰C)Thời gian τ (s)Công suất P (W)
25,26015,04
25,412015,07
27,018015,03
28,724015,94
31,230015,84
32,336015,94
33,842015,94


![](images/0.jpg)




Phát biểuDúngSai
a) Để xác định nhiệt dung riêng của một chất bằng thực nghiệm thì cần đo công suất, thời gian, khối lượng nước, nhiệt độ.
b) Nhiệt lượng cung cấp cho nước bằng công suất tiêu thụ của nhiệt lượng kế.
c) Có thể xác định được nhiệt dung riêng của nước qua độ dốc của đồ thị nhiệt độ - thời gian đun
d) Nhiệt dung riêng của nước trong thí nghiệm trên bằng 4200J/kg.K

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
20
Câu 2: Một nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt độ ban đầu là 20⁰C, được đặt trong nước có nhiệt độ 40⁰C, và nhiệt độ này được ghi lại theo thời gian. Quy trình này được lặp lại bằng cách sử dụng các mẫu nước ở 50⁰C và 60⁰C (xem Hình 1). Tiếp theo, cùng một nhiệt kế, ở nhiệt độ ban đầu là 60⁰C, được đặt trong mẫu không khí ở 50⁰C, và nhiệt độ được ghi lại theo thời gian. Quy trình này được lặp lại bằng các sử dụng các mẫu không khí ở 30⁰C và 40⁰C (xem Hình 2).

![](images/1.jpg)



![](images/2.jpg)



![](images/3.jpg)




Dựa vào các thông tin trên, cho biết các nhận xét sau đúng hay sai?


Phát biểuDúngSai.
a) Theo thời gian, số chỉ của nhiệt kế sẽ thay đổi dần về giá trị nhiệt độ của môi trường xung quanh nhiệt kế.
b) Theo Hình 2, cho nhiệt độ không khí là 30⁰C, trong khoảng thời gian từ 0 đến 100s, nhiệt độ đo được bởi nhiệt kế biến động ít nhất.
c) Khi nhiệt kế ở trong nước 40⁰C, trong khoảng thời gian từ 0 đến 2 giây, tốc độ thay đổi nhiệt độ được đo bởi nhiệt kế có giá trị khoảng 5⁰C/giây.
d) Dựa trên Hình 2, nếu nhiệt kế, nhiệt độ ban đầu là 60⁰C được đặt trong một mẫu không khí ở 20⁰C thì sau khoảng thời gian từ 10 đến 50 giây số chỉ nhiệt kế đạt 20⁰C

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
21
Câu 3: Một khối khí khí đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ

![](images/4.jpg)


hypebol.
b) Khi áp suất khối khí có giá trị 0,5 kN/m² thì thể tích của khối khí là 4,8 cm³
c) Mọi điểm trên đồ thị đều có nhiệt độ bằng nhau.
d) Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m² thì thể tích của khối khí tăng một lượng 3,2 m³.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
22
**Câu 4:** Bóng thám không chứa khí hydrogen sẽ bị nổ khi thể tích tăng đến 39,5 m3 ở áp suất 27640 Pa. Một bóng thám không được thả vào không gian, có thể tích 15,8 m3, ở nhiệt độ 27°C và áp suất 105000 Pa. Biết ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 101300 Pa), 1 mol khí có thể tích bằng 22,4 lít, khối lượng riêng của hydrogen bằng 0,09 kg/m³.

![](images/0.jpg)




Phát biểuĐúngSai
a) Thể tích của bóng ở điều kiện tiêu chuẩn xấp xỉ bằng 14,9 m³
b) Khối lượng của khí hydrogen trong bóng xấp xỉ bằng 1,42 kg
c) Khi bóng lên cao, ở nhiệt độ 7°C và áp suất 67000 Pa thì thể tích của bóng xấp xỉ bằng 24,5 m³
d) Nhiệt độ khi bóng bị nổ xấp xỉ bằng -75,57°C

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
**PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.** Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
23
**Câu 1:** Nếu áp suất của một lượng khí lý tưởng xác định tăng 2.10⁵ Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của một lượng khí đó tăng 5.10⁵ Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi, thể tích ban đầu của khí tính theo đơn vị lít bằng bao nhiêu?


**Đáp án**

![](images/1.jpg)

Nhập câu trả lời của bạn

24
**Câu 2:** Tính khối lượng riêng(theo đơn vị kg/m³) của không khí ở đỉnh Phan–xi–păng trong dãy Hoàng Liên Sơn cao 3140m biết mỗi khi lên cao thêm 10m, áp suất khí quyển giảm 1mmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là 2°C. Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 760mmHg) là 1,29kg/m³. *(kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân).*


**Đáp án**

![](images/2.jpg)

Nhập câu trả lời của bạn

25
**Câu 3:** Một học sinh tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của áp suất p theo nhiệt độ tuyệt đối T. Trong đó, bình thủy tinh hình cầu có nút kín, trong có chứa khí được nối thông với áp kế qua một ống nhỏ. Bình thủy tinh được nhúng trong một bình nước, nhiệt độ của nước được đo bởi một nhiệt kế. Đun nóng từ từ nước trong bình rồi ghi lại giá trị nhiệt độ t được chỉ bởi nhiệt kế và áp suất p được chỉ bởi áp kế thu được kết quả ở bảng sau:


T (0C)T (K)P (x10⁵ Pa)P (Pa / K)
(Pa/K)1,00
T1,10
281,15



Tỉ số p/T có giá trị trung bình xấp xỉ bằng bao nhiêu Pa/K *(làm tròn đến phần nguyên, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng khi tính giá trị trung bình)?*


**Đáp án**

![](images/3.jpg)

Nhập câu trả lời của bạn

26
**Câu 4:** Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pit–tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí bằng bao nhiêu J?


**Đáp án**

![](images/4.jpg)

Nhập câu trả lời của bạn

27
**Câu 5:** Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 1kg nước ở 100°C là bao nhiêu MJ, 1MJ = 10⁶J? Cho biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.10⁶ J/kg.


**Đáp án**

Nhập câu trả lời của bạn

28
**Câu 6:** Người ta thả một miếng nhôm khối lượng 500g và 500g nước. Miếng nhôm nguội đi từ 80⁰ xuống 20⁰. Hỏi nước nhận một lượng nhiệt bằng bao nhiêu kJ? Cho \(c_{nước} = 4200J/kg.K\); \(c_{Al} = 880J/kg.K\)


**Đáp án**


**

Nhập câu trả lời của bạn

HẾT**


Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/28
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)